6. HUYỆN CỜ ĐỎ
6.1. Đất nông nghiệp
a) Đất trồng cây hàng năm
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Hạng đất |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
|
Hạng 1 |
72.000 |
63.000 |
|
Hạng 2 |
59.800 |
52.300 |
|
Hạng 3 |
50.400 |
44.000 |
|
Hạng 4 |
36.000 |
31.500 |
|
Hạng 5 |
15.000 |
15.000 |
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.
- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.
b) Đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Hạng đất |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
|
Hạng 1 |
84.000 |
73.500 |
|
Hạng 2 |
69.700 |
61.000 |
|
Hạng 3 |
58.800 |
51.500 |
|
Hạng 4 |
42.000 |
36.800 |
|
Hạng 5 |
21.000 |
18.000 |
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai và thị trấn Cờ Đỏ.
- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.
c) Đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Hạng đất |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
|
Hạng 1 |
72.000 |
63.000 |
|
Hạng 2 |
59.800 |
52.300 |
|
Hạng 3 |
50.400 |
44.000 |
|
Hạng 4 |
36.000 |
31.500 |
|
Hạng 5 |
18.000 |
15.000 |
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, thị trấn Cờ Đỏ.
- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.
6.2. Đất phi nông nghiệp.
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Khu vực |
Giá đất | |
|
Gía đất ở |
Giá đất SXKD phi nông nghiệp | |
|
Khu vực 1 |
180.000 |
90.000 |
|
Khu vực 2 |
150.000 |
75.000 |
Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50 mét từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai và thị trấn Cờ Đỏ.
- Khu vực 2: áp dụng cho xã Thới Thạnh, Xuân Thắng, Đông Hiệp, Thới Hưng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Đông và Trường Xuân A.
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông
Đơn vị tính: đồng/m2
(Xem tiếp)